Ống inox nhập khẩu DN250 – DN900 | SCH5 – SCH80 | 304 – 316 (Đúc & Hàn)
Ống inox nhập khẩu DN250 – DN900 (304 – 316) tiêu chuẩn SCH5 – SCH80, dạng đúc và hàn công nghiệp, được sử dụng rộng rãi trong các ngành dầu khí, hóa chất, thực phẩm và công trình công nghiệp nặng. Sản phẩm có độ bền cao, chống ăn mòn vượt trội, chịu áp lực & nhiệt độ khắc nghiệt.
Mô tả chi tiết sản phẩm
Ống inox DN250 – DN900 là loại ống kích thước lớn, chuyên dùng cho hệ thống công nghiệp quy mô lớn. Các mác thép phổ biến gồm Inox 304, 316, được sản xuất theo tiêu chuẩn SCH5 – SCH80, đáp ứng yêu cầu về độ dày, chịu lực, chống ăn mòn và độ bền lâu dài.

Thành phần & đặc tính kỹ thuật
Inox 304: chứa 18% Cr, 8% Ni → chống ăn mòn tốt, phổ biến, giá hợp lý.
Inox 316: thêm 2–3% Mo → khả năng chống ăn mòn trong môi trường clorua, muối, hóa chất vượt trội.
Ống hàn: sản xuất từ thép tấm cuộn, hàn dọc/một đường hàn → tiết kiệm chi phí, đa dạng kích thước.
Ống đúc: sản xuất bằng công nghệ ép đùn, không mối hàn → chịu áp lực cao, an toàn cho môi trường khắc nghiệt.
Ưu điểm nổi bật
Độ bền cơ học cao, chịu áp lực & nhiệt độ lớn.
Kháng ăn mòn, chống gỉ sét trong môi trường hóa chất, nước biển, ẩm ướt.
Đa dạng quy cách, dễ dàng lựa chọn cho hệ thống công nghiệp.
Đảm bảo an toàn, tuổi thọ lâu dài → giảm chi phí bảo trì.

Quy cách & Thông số kỹ thuật
Kích thước & tiêu chuẩn
Đường kính danh nghĩa: DN250 – DN900
Độ dày thành ống: theo tiêu chuẩn SCH5 – SCH10 – SCH20 – SCH40 – SCH80
Vật liệu: Inox 304, Inox 316
Kiểu sản xuất: Ống hàn công nghiệp, ống đúc liền khối
Tiêu chuẩn quốc tế: ASTM A312 / A213, JIS G3459, AISI, DIN
Bảng quy cách tham khảo:
| NPS (inch) | DN | OD (mm) | Độ dày trong nước | SCH5S (mm) | SCH10S (mm) | SCH40S (mm) | SCH80S (mm) |
| 1/8″ | DN6 | 10,3 | 1.8-3.0 | 1,24 | 1,73 | 1,73 | 2,41 |
| 1/4″ | DN8 | 13,7 | 1.8-3.0 | 1,65 | 2,24 | 2,24 | 3,02 |
| 3/8″ | DN10 | 17,1 | 1.8-3.0 | 1,65 | 2,31 | 2,31 | 3,2 |
| 1/2″ | DN15 | 21,3 | 1.8-3.0 | 1,65 | 2,11 | 2,77 | 3,73 |
| 3/4″ | DN20 | 26,7 | 1.8-3.0 | 1,65 | 2,11 | 2,87 | 3,91 |
| 1″ | DN25 | 33,4 | 1.8-3.0 | 1,65 | 2,77 | 3,38 | 4,55 |
| 1-1/4″ | DN32 | 42,2 | 1.8-3.0 | 1,65 | 2,77 | 3,56 | 4,85 |
| 1-1/2″ | DN40 | 48,3 | 1.8-4.0 | 1,65 | 2,77 | 3,68 | 5,08 |
| 2″ | DN50 | 60,3 | 1.8-4.0 | 1,65 | 2,77 | 3,91 | 5,54 |
| 2-1/2″ | DN65 | 73 | 1.8-4.0 | 2,11 | 3,05 | 5,16 | 7,01 |
| 3″ | DN80 | 88,9 | 1.8-4.0 | 2,11 | 3,05 | 5,49 | 7,62 |
| 3-1/2″ | DN90 | 101,6 | 1.8-4.0 | 2,11 | 3,05 | 5,74 | 8,08 |
| 4″ | DN100 | 114,3 | 2.5-5.0 | 2,11 | 3,05 | 6,02 | 8,56 |
| 5″ | DN125 | 141,3 | 2.5-5.0 | 2,77 | 3,4 | 6,55 | 9,53 |
| 6″ | DN150 | 168,3 | 2.5-5.0 | 2,77 | 3,4 | 7,11 | 10,97 |
| 8″ | DN200 | 219,1 | 2.5-5.0 | 2,77 | 3,76 | 8,18 | 12,7 |
| 10″ | DN250 | 273 | 3.0-8.0 | 3,4 | 4,19 | 9,27 | 12,7 |
| 12″ | DN300 | 323,8 | 3.0-8.0 | 3,96 | 4,57 | 9,53 | 12,7 |
| 14″ | DN350 | 355,6 | 3.0-8.0 | 3,96 | 4,78 | 9,53 | 12,7 |
| 16″ | DN400 | 406,4 | 4,19 | 4,78 | 9,53 | 12,7 | |
| 18″ | DN450 | 457 | 4,19 | 4,78 | 9,53 | 12,7 | |
| 20″ | DN500 | 508 | 4,78 | 5,54 | 9,53 | 12,7 | |
| 22″ | DN550 | 559 | 4,78 | 5,54 | 9,53 | 12,7 | |
| 24″ | DN600 | 610 | 5,54 | 6,35 | 9,53 | 12,7 | |
| 30″ | DN750 | 762 | 6,35 | 7,92 | 9,53 | 12,7 | |
| 36″ | DN900 | 914 | 6,35 | 7,92 | 9,53 | 12,7 | |
| 40″ | DN1000 | 1016 | 6,35 | 7,92 | 9,53 | 12,7 |
Áp lực ống đúc và ống hàn inox công nghiệp
| Tiêu chí | Ống hàn inox công nghiệp | Ống đúc inox công nghiệp |
| Kích thước DN | DN250 – DN900 | DN250 – DN900 |
| Độ dày (SCH) | SCH5 – SCH40 | SCH20 – SCH80 |
| Độ bền cơ học | Tốt | Rất cao |
| Ứng dụng | Hệ thống áp lực vừa & thấp | Hệ thống áp lực cao, an toàn tuyệt đối |

Ứng dụng thực tế.
Ống inox DN250 – DN900 (304 – 316) được ứng dụng trong:
Ngành dầu khí, khí đốt: đường ống dẫn dầu, khí áp lực cao.
Ngành hóa chất & dược phẩm: dẫn truyền hóa chất, dung dịch ăn mòn.
Ngành cấp thoát nước: hệ thống ống dẫn nước sạch, nước thải công nghiệp.
Ngành đóng tàu & biển: ống dẫn nước biển, hệ thống làm mát.
Ngành thực phẩm & đồ uống: hệ thống đường ống sản xuất quy mô lớn.
Báo giá sản phẩm.
Giá ống inox nhập khẩu DN250 – DN900, SCH5 – SCH80 (304 – 316) phụ thuộc vào:
Chủng loại (ống đúc / ống hàn).
Mác thép (Inox 304, 316).
Tiêu chuẩn độ dày SCH.
Xuất xứ: Trung Quốc, Taiwan, Malay.
Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Inox Khải Hoàng Minh để nhận báo giá chi tiết & ưu đãi mới nhất.
Địa chỉ cung cấp uy tín.
Inox Khải Hoàng Minh – đơn vị chuyên nhập khẩu & phân phối ống inox công nghiệp DN250 – DN800 với đầy đủ tiêu chuẩn SCH5 – SCH80.
Lợi thế cạnh tranh:
Nhập khẩu trực tiếp từ các nhà máy lớn → giá cạnh tranh.
Hàng luôn có sẵn nhiều quy cách, đáp ứng tiến độ công trình.
Hỗ trợ cắt, gia công theo yêu cầu.
Cam kết hàng chính hãng, chứng chỉ CO – CQ đầy đủ.
Thông tin liên hệ.
Inox Khải Hoàng Minh – Đồng Hành Cùng Sự Phát Triển Của Bạn!
🌐 Website: khaihoangminh.com
| khaihoangminh.com
📧 Email: khaihoangminhsale@gmail.com
☎ Hotline: 0934 316 304
🏨 Địa chỉ: 43/13B Đường Kênh T2, Xã Bà Điểm, TP. Hồ Chí Minh












